Bản dịch của từ Bitcoin trong tiếng Việt

Bitcoin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bitcoin(Noun)

bˈɪtkɔɪn
ˈbɪtˌkɔɪn
01

Đây là loại tiền điện tử đầu tiên được phát hành dưới dạng phần mềm mã nguồn mở vào năm 2009.

The first cryptocurrency was launched as open-source software in 2009.

2009年,以开源软件形式推出的第一款加密货币

Ví dụ
02

Đây là một loại tiền kỹ thuật số phi tập trung, không có ngân hàng trung ương hoặc người điều hành trung tâm nào, có thể chuyển từ người dùng này sang người dùng khác qua mạng Bitcoin ngang hàng.

A type of decentralized digital currency that isn't controlled by a central bank or single administrator, allowing users to send it to one another over the peer-to-peer Bitcoin network.

比特币是一种去中心化的数字货币,没有中央银行或单一的管理者,用户之间可以在点对点的网络上传输。

Ví dụ
03

Một đơn vị quy đổi trong hệ thống tiền tệ kỹ thuật số này thường được viết tắt là BTC.

An exchange unit within this digital currency system is commonly abbreviated as BTC.

在这个数字货币系统中,交易单位通常被简称为比特币(BTC)

Ví dụ