Bản dịch của từ Blimp trong tiếng Việt

Blimp

Noun [U/C]

Blimp (Noun)

blɪmp
blˈɪmp
01

Là loại người vênh váo, phản động.

A pompous, reactionary type of person.

Ví dụ

The blimp at the party criticized modern art vehemently.

Người lớn tiếng tại buổi tiệc chỉ trích nghệ thuật hiện đại mạnh mẽ.

The blimp refused to accept any changes to the traditional customs.

Người lớn tiếng từ chối chấp nhận bất kỳ thay đổi nào đối với phong tục truyền thống.

She found it hard to talk to the blimp who belittled her ideas.

Cô ấy thấy khó để nói chuyện với người lớn tiếng người đã coi thường ý kiến của cô ấy.

02

Một chiếc khinh khí cầu nhỏ hoặc khinh khí cầu.

A small airship or barrage balloon.

Ví dụ

The blimp flew over the parade, advertising a new movie.

Cái khinh khí cầu bay qua cuộc diễu hành, quảng cáo một bộ phim mới.

The blimp hovered above the stadium, capturing aerial views of the game.

Cái khinh khí cầu lơ lửng trên sân vận động, chụp cảnh trên không của trận đấu.

The blimp's colorful design attracted the attention of the crowd below.

Thiết kế đầy màu sắc của cái khinh khí cầu thu hút sự chú ý của đám đông bên dưới.

03

Vỏ cách âm cho máy quay phim.

A soundproof cover for a cine camera.

Ví dụ

The blimp protected the cine camera from noise during filming.

Bóng bay bảo vệ máy quay phim khỏi tiếng ồn trong quá trình quay.

The blimp was essential for capturing clear audio in crowded areas.

Bóng bay quan trọng để ghi âm rõ ràng trong các khu vực đông đúc.

The blimp reduced background noise, improving the quality of the recording.

Bóng bay giảm tiếng ồn nền, cải thiện chất lượng ghi âm.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Blimp

Không có idiom phù hợp