Bản dịch của từ Blood sensitization trong tiếng Việt

Blood sensitization

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blood sensitization(Phrase)

blˈʌd sˌɛnsɪtaɪzˈeɪʃən
ˈbɫəd ˌsɛnsətəˈzeɪʃən
01

Quá trình làm cho một sinh vật hoặc cá nhân trở nên nhạy cảm với một kháng nguyên trong máu.

The process of making an organism or individual sensitive to an antigen in the blood

Ví dụ
02

Sự tiếp xúc với một chất gây ra việc cơ thể sản xuất kháng thể trong máu.

The exposure to a substance that causes the body to produce antibodies in the blood

Ví dụ
03

Một phản ứng sinh học đối với một chất lạ có thể dẫn đến phản ứng dị ứng.

A biological response to a foreign substance that can lead to an allergic reaction

Ví dụ