Bản dịch của từ Boarding area trong tiếng Việt

Boarding area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boarding area(Noun)

bˈɔːdɪŋ ˈeəriə
ˈbɔrdɪŋ ˈɑriə
01

Một khu vực được dành riêng để đón hành khách lên các phương tiện giao thông như xe buýt, tàu hỏa hay máy bay.

A space allocated for boarding passengers onto a mode of transportation such as a bus train or airplane

Ví dụ
02

Khu vực cụ thể trong nhà ga sân bay được thiết lập cho hành khách chờ lên máy bay.

The specific region in an airport terminal that is set up for passengers waiting to enter the aircraft

Ví dụ
03

Khu vực được chỉ định trong sân bay hoặc trung tâm giao thông nơi hành khách lên hoặc xuống các phương tiện.

A designated area in an airport or transportation hub where passengers board or disembark from vehicles

Ví dụ