Bản dịch của từ Bod trong tiếng Việt
Bod
Noun [U/C]

Bod(Noun)
bˈuːd
ˈbud
03
Một nhóm người có chung mục đích hoặc sở thích thường liên quan đến quản lý hoặc lãnh đạo, chẳng hạn như hội đồng quản trị.
A group of people with a common purpose or interest typically associated with governance or leadership such as a board of directors
Ví dụ
