Bản dịch của từ Bonding capacity trong tiếng Việt
Bonding capacity
Noun [U/C]

Bonding capacity(Noun)
bˈɒndɪŋ kɐpˈæsɪti
ˈbɑndɪŋ ˈkæpəsəti
01
Trong hóa học, khả năng của một nguyên tử trong việc tạo liên kết hóa học phản ánh cấu hình electron của nó.
In chemistry, this is a measure of an atom's ability to form chemical bonds, reflecting its electron configuration.
在化学中,这是衡量一个原子形成化学键能力的指标,反映了它的电子排布情况。
Ví dụ
Ví dụ
