Bản dịch của từ Bonding capacity trong tiếng Việt

Bonding capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bonding capacity(Noun)

bˈɒndɪŋ kɐpˈæsɪti
ˈbɑndɪŋ ˈkæpəsəti
01

Trong hóa học, đây là một thước đo khả năng của một nguyên tử trong việc hình thành các liên kết hóa học, phản ánh cấu hình electron của nó.

In chemistry a measure of the ability of an atom to form chemical bonds reflecting its electron configuration

Ví dụ
02

Sự mạnh mẽ của các mối liên kết hình thành giữa các cá nhân hoặc nhóm thường trong bối cảnh xã hội hoặc hóa học.

The strength of the connections formed between individuals or groups often in a social or chemical context

Ví dụ
03

Số liên kết tối đa mà một nguyên tử có thể tạo ra với các nguyên tử khác.

The maximum number of bonds that an atom can form with other atoms

Ví dụ