Bản dịch của từ Boost plausibility trong tiếng Việt
Boost plausibility
Phrase

Boost plausibility(Phrase)
bˈuːst plˌɔːzɪbˈɪlɪti
ˈbust ˌpɫɔzəˈbɪɫɪti
01
Để tăng cường khả năng chấp nhận hoặc tính thuyết phục của một lí lẽ hoặc giải thích
To enhance the acceptability or credibility of an argument or explanation
Ví dụ
02
Để hỗ trợ hoặc củng cố một lý thuyết hoặc tuyên bố
To support or strengthen a theory or claim
Ví dụ
03
Để tăng khả năng hoặc xác suất một điều gì đó là đúng hoặc hợp lệ
To increase the likelihood or probability of something being true or valid
Ví dụ
