Bản dịch của từ Bootstraping trong tiếng Việt
Bootstraping
Noun [U/C]

Bootstraping(Noun)
bˈuːtstreɪpɪŋ
ˈbutˌstreɪpɪŋ
01
Quá trình khởi nghiệp hoặc thực hiện một dự án với nguồn tài chính tối thiểu.
The process of starting a business or undertaking using minimal financial resources
Ví dụ
02
Một quy trình tự khởi động, được dự kiến sẽ diễn ra mà không cần sự can thiệp từ bên ngoài.
A selfstarting process that is supposed to proceed without external input
Ví dụ
