Anh - Việt
borrowers
Noun
borrowers (Noun)
/bˈɒrəʊəz/
/ˈbɔroʊɝz/
AI
Nghĩa 01 · Một người vay mượn một thứ gì đó từ người khác hoặc tổ chức khác.
Một người vay mượn một thứ gì đó từ người khác hoặc tổ chức khác.
A person who borrows something from another person or organization
Ví dụ
Những người mượn sách tại thư viện cộng đồng của Maria trả sách trong hai tuần.Borrowers at Maria's community library return books within two weeks.
Nhiều người vay không hoàn trả các khoản vay nhỏ từ quỹ xã hội địa phương.Many borrowers do not repay small loans from local social funds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một cá nhân hoặc tổ chức vay tiền hoặc mượn tiền từ một bên khác, đặc biệt là từ các tổ chức tài chính.
Một cá nhân hoặc tổ chức vay tiền hoặc mượn tiền từ một bên khác, đặc biệt là từ các tổ chức tài chính.
A person or entity that takes loans or borrows money from another party especially a financial institution
Ví dụ
Năm 2024, những người đi vay trẻ dùng khoản vay ngân hàng để trả học phí đại học.In 2024, young borrowers used bank loans to pay university fees.
Những người đi vay nghèo ở vùng nông thôn Kenya không nhận được mức lãi suất công bằng.Poor borrowers in rural Kenya did not receive fair interest rates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Về mặt pháp lý, người vay là cá nhân hoặc thực thể nhận được thứ gì đó có giá trị với điều kiện phải hoàn trả.
Ví dụ
Năm 2024, người vay nhận khoản vay nhà ở xã hội và đồng ý hoàn trả.In 2024, borrowers received social housing loans and agreed to repay them.
Những người vay nghèo đã không hoàn trả các khoản vay của ngân hàng cộng đồng đúng hạn.Poor borrowers did not repay the community bank loans on time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa