Bản dịch của từ Boston rocker trong tiếng Việt
Boston rocker
Noun [U/C]

Boston rocker(Noun)
bˈɑstən ɹˈɑkɚ
bˈɑstən ɹˈɑkɚ
01
Một kiểu ghế bập bênh cụ thể xuất phát từ Boston, nổi tiếng với các thanh bập bênh cong và chỗ ngồi thoải mái.
A specific style of rocking chair originating from Boston, known for its curved rockers and comfortable seating.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc ghế bập bênh được làm riêng với tay nghề liên quan đến Boston hoặc được lấy cảm hứng từ các thiết kế lịch sử của nó.
A rocking chair that is specifically made with craftmanship associated with Boston or inspired by its historical designs.
Ví dụ
