Bản dịch của từ Bottom of trong tiếng Việt

Bottom of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bottom of(Phrase)

bˈɒtəm ˈɒf
ˈbɑtəm ˈɑf
01

Phần thấp nhất của một thứ gì đó

The lowest part of something

Ví dụ
02

Một địa điểm hoặc vị trí không cao, thường theo nghĩa vật lý hoặc ẩn dụ.

A place or position that is not high often in a physical or metaphorical sense

Ví dụ
03

Được sử dụng để chỉ kết thúc hoặc kết luận của một tình huống hay hoạt động.

Used to refer to the end or conclusion of a situation or activity

Ví dụ