Bản dịch của từ Brand dilution trong tiếng Việt

Brand dilution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brand dilution(Noun)

bɹˈænd daɪlˈuʃən
bɹˈænd daɪlˈuʃən
01

Sự suy yếu giá trị của một thương hiệu do bị phơi bày quá mức hoặc biến thể quá nhiều.

The weakening of a brand's value due to overexposure or excessive variation.

Ví dụ
02

Mất đi tính độc đáo của một thương hiệu do sử dụng tên thương hiệu cho nhiều sản phẩm hoặc dịch vụ không liên quan.

The loss of distinctiveness of a brand as a result of using the brand name for multiple unrelated products or services.

Ví dụ
03

Giảm uy tín hoặc bản sắc thương hiệu, làm cho nó kém hấp dẫn hơn với người tiêu dùng.

A decrease in the brand's reputation or identity, making it less attractive to consumers.

Ví dụ