Bản dịch của từ Break out of trong tiếng Việt

Break out of

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break out of(Verb)

bɹˈeɪk ˈaʊt ˈʌv
bɹˈeɪk ˈaʊt ˈʌv
01

Để thoát khỏi một nơi hoặc tình huống.

To escape from a place or situation.

Ví dụ
02

Để trở nên rất thành công hoặc nổi tiếng một cách đột ngột.

To suddenly become very successful or popular.

Ví dụ
03

Để bắt đầu một cách đột ngột, đặc biệt là liên quan đến điều gì đó không mong muốn như một cuộc chiến đấu hoặc chiến tranh.

To begin suddenly, especially in reference to something undesirable like a fight or war.

Ví dụ