Bản dịch của từ Break out of trong tiếng Việt
Break out of
Verb

Break out of(Verb)
bɹˈeɪk ˈaʊt ˈʌv
bɹˈeɪk ˈaʊt ˈʌv
02
Để trở nên rất thành công hoặc nổi tiếng một cách đột ngột.
To suddenly become very successful or popular.
Ví dụ
03
Để bắt đầu một cách đột ngột, đặc biệt là liên quan đến điều gì đó không mong muốn như một cuộc chiến đấu hoặc chiến tranh.
To begin suddenly, especially in reference to something undesirable like a fight or war.
Ví dụ
