Bản dịch của từ Breakeven point trong tiếng Việt

Breakeven point

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breakeven point(Noun)

bɹˈeɪkˌivən pˈɔɪnt
bɹˈeɪkˌivən pˈɔɪnt
01

Mức doanh thu mà tổng doanh thu bằng tổng chi phí, dẫn đến không lãi cũng không lỗ.

The level of sales at which total revenues equal total costs, resulting in no profit or loss.

Ví dụ
02

Một thuật ngữ tài chính mô tả điểm mà một khoản đầu tư sẽ thu hồi được chi phí ban đầu.

A financial term describing the point at which an investment will recover its initial costs.

Ví dụ
03

Điểm mà thu nhập của một công ty bằng chi phí của nó, thường được sử dụng trong lập ngân sách.

The point at which a company's income equals its expenses, often used in budgeting.

Ví dụ