Bản dịch của từ Brisé trong tiếng Việt

Brisé

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brisé(Adjective)

bɹˈiz
bɹˈiz
01

Miêu tả một chiếc quạt (cầm tay) có phần nan làm hoàn toàn bằng những thanh nhỏ xẻ rỗng/đục lỗ bằng chất liệu ngà voi, sừng hoặc mai rùa. Từ này nhấn mạnh kiểu quạt làm từ các thanh mỏng đục/luồn chứ không phải quạt bằng vải hay giấy.

Of a fan consisting entirely of pierced sticks of ivory horn or tortoiseshell.

由穿孔的象牙、角或龟壳制成的扇子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Brisé(Noun)

bɹˈiz
bɹˈiz
01

Một động tác nhảy trong múa ba-lê/điệu nhảy, khi người nhảy bật lên bằng một chân, chân kia quét sang ngang rồi khép lại trong không trung để hai chân chạm vào nhau (đập nhau) trước khi xuống đất.

A jump in which the dancer sweeps one leg into the air to the side while jumping off the other brings both legs together in the air and beats them before landing.

舞者跳起时一腿横扫,另一腿合拢并击打后落地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh