Bản dịch của từ Brooklyn trong tiếng Việt

Brooklyn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brooklyn(Noun)

brˈʊklɪn
ˈbrʊkɫɪn
01

Một khu vực của thành phố New York nằm ở phía tây của đảo Long Island.

A borough of New York City is located on the western tip of Long Island.

纽约市的一个区位于长岛的西端。

Ví dụ
02

Vai trò lịch sử như trung tâm nhập cư và công nghiệp ở Hoa Kỳ

Its historical significance as a hub of migration and industry in the United States.

在美国,历史意义上它是一个移民和工业的中心

Ví dụ
03

Một khu vực đô thị đa dạng nổi bật với các khu phố văn hóa, các điểm tham quan và cảnh quan nổi bật

A vibrant urban area famous for its cultural districts and landmarks.

这是一个以其丰富多彩的文化景观、繁荣的街区和著名地标闻名的多元化都市区域。

Ví dụ

Họ từ