Bản dịch của từ Bustle trong tiếng Việt

Bustle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bustle(Noun)

bˈʌsl̩
bˈʌsl̩
01

Một miếng đệm hoặc khung được đeo dưới váy và phồng ra phía sau.

A pad or frame worn under a skirt and puffing it out behind.

Ví dụ
02

Hoạt động và phong trào hào hứng.

Excited activity and movement.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bustle (Noun)

SingularPlural

Bustle

Bustles

Bustle(Verb)

bˈʌsl̩
bˈʌsl̩
01

Di chuyển một cách năng động và bận rộn.

Move in an energetic and busy manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Bustle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bustle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bustled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bustled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bustles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bustling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ