Bản dịch của từ By subtraction trong tiếng Việt

By subtraction

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

By subtraction(Phrase)

bˈaɪ səbtrˈækʃən
ˈbaɪ səbˈtrækʃən
01

Quá trình tìm ra sự chênh lệch giữa hai số tiền

The process of finding the difference between two amounts

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ một phương pháp xác định số lượng bằng cách trừ một số khỏi số khác.

Used to indicate a method of determining a quantity by deducting one number from another

Ví dụ
03

Trong toán học, nó ám chỉ đến việc giảm bớt một cái gì đó bằng cách loại bỏ những phần của nó.

In mathematics it refers to the operation of reducing something by removing parts of it

Ví dụ