Anh - Việt
Cactus
Noun
Cactus (Noun)
/kˈæktəs/
/ˈkæktəs/
AI
Ví dụ
Cây xương rồng trong vườn tôi sống sót tốt qua mùa hè khô hạn.The cactus in my garden survived the dry summer well.
Không có cây xương rồng trong công viên thành phố vì chúng cần ít nước hơn.There is no cactus in the city parks because they need less water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một loại cây trang trí thường được sử dụng trong làm vườn và cảnh quan.
A decorative plant often used in gardening and landscaping
Ví dụ
Cây xương rồng trên bàn làm cho căn phòng trông sống động và tươi mới.The cactus on my desk makes the room look lively and fresh.
Cô ấy không thích cây xương rồng vì có gai nhọn.She does not like cactus plants because they have sharp spines.
Từ tiếng Việt gần nghĩa