Bản dịch của từ Cactus trong tiếng Việt

Cactus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cactus(Noun)

kˈæktəs
kˈæktəs
01

Một loài thực vật mọng nước có thân dày và nhiều nước, thường không có lá, có gai trên thân và nở hoa màu sắc tươi sáng. Cây xương rồng thường thích hợp sống ở vùng khô hạn và thường được trồng làm cây cảnh chậu.

A succulent plant with a thick fleshy stem which typically bears spines lacks leaves and has brilliantly coloured flowers Cacti are native to arid regions of the New World and are cultivated elsewhere especially as pot plants.

仙人掌,一种肉质植物,茎厚多汁,常有刺,无叶,开鲜艳的花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cactus (Noun)

SingularPlural

Cactus

Cacti

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ