Bản dịch của từ Call down trong tiếng Việt

Call down

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Call down(Idiom)

01

Để trừng phạt hoặc la mắng ai đó, thường theo cách khẳng định sự thống trị.

To chastise or scold someone typically in a manner that asserts dominance.

Ví dụ
02

Để triệu tập hoặc kêu gọi thẩm quyền hoặc quyền lực, thường là trong tình huống nguy cấp.

To summon or invoke authority or power often in a critical situation.

Ví dụ
03

Để gọi những lời chúc phúc hoặc lời nguyền rủa đối với ai đó hoặc một cái gì đó.

To call down blessings or curses upon someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh