Bản dịch của từ Call out trong tiếng Việt

Call out

Verb Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Call out(Verb)

kɑl aʊt
kɑl aʊt
01

Nói to hoặc hét to để ai đó nghe thấy, thường khi muốn thu hút sự chú ý hoặc khi tức giận.

To say something in a loud voice usually when you want someone to hear you or when you are angry.

Ví dụ

Call out(Noun)

kɑl aʊt
kɑl aʊt
01

Một dịp/khoảnh khắc khi ai đó thể hiện hoặc sử dụng một kỹ năng, phẩm chất hoặc năng lực mà họ có

An occasion when someone uses a particular skill or quality that they have.

Ví dụ

Call out(Phrase)

kɑl aʊt
kɑl aʊt
01

Công khai chỉ trích hoặc lên tiếng phê phán ai đó hoặc điều gì đó trước công chúng hoặc trong một nhóm.

To publicly criticize someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh