Anh - Việt

Bản dịch của từ Call out trong tiếng Việt

call out

PhraseVerb

call out (Phrase)

/kɑl aʊt/
/kɑl aʊt/
AI

Nghĩa 01

Công khai chỉ trích hoặc lên tiếng phê phán ai đó hoặc điều gì đó trước công chúng hoặc trong một nhóm.

to publicly criticize someone or something.

Ví dụ
Cô ấy luôn chỉ trích hành vi không thích hợp trong các cuộc thảo luận nhóm.She always calls out inappropriate behavior during group discussions.
Không lịch sự khi chỉ trích người khác công khai về lỗi lầm của họ.It's not polite to call out others in public for their mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

call out (Verb)

/kɑl aʊt/
/kɑl aʊt/
AI

Nghĩa 01

Nói to hoặc hét to để ai đó nghe thấy, thường khi muốn thu hút sự chú ý hoặc khi tức giận.

to say something in a loud voice usually when you want someone to hear you or when you are angry.

Ví dụ
Cô ấy luôn gọi tên sinh viên của mình trong kỳ thi nói IELTS.She always calls out her students' names during the IELTS speaking test.
Anh ấy không bao giờ chỉ trích hành vi không phù hợp trong lớp viết IELTS của mình.He never calls out inappropriate behavior in his IELTS writing class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh