calmed
calmed (Verb)
Nghĩa 01 · Giảm bớt mức độ mạnh, dữ dội hoặc gay gắt của một cảm xúc, tình huống hoặc trạng thái, làm cho nó trở nên bình tĩnh, nhẹ nhàng hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · bớt lo lắng, bớt kích động hoặc bình tĩnh lại sau khi từng căng thẳng hoặc bồn chồn
bớt lo lắng, bớt kích động hoặc bình tĩnh lại sau khi từng căng thẳng hoặc bồn chồn
become less agitated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của calmed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | calm |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | calmed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | calmed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | calms |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | calming |
calmed (Adjective)
Nghĩa 01 · bình tĩnh, không bị xáo trộn hoặc kích động; tâm trạng yên ổn
bình tĩnh, không bị xáo trộn hoặc kích động; tâm trạng yên ổn
not disturbed or agitated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "calmed" là quá khứ phân từ của động từ "calm", mang nghĩa là làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên yên tĩnh, không còn lo lắng hay kích động. Trong tiếng Anh, "calm" được sử dụng ở cả Anh và Mỹ, nhưng có thể có sự khác biệt trong phát âm: tiếng Anh Anh thường phát âm /kɑːm/, trong khi tiếng Anh Mỹ thường phát âm /kælm/. Từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ cảm xúc đến khí hậu.