Anh - Việt

Bản dịch của từ Calmed trong tiếng Việt

calmed

VerbAdjective

calmed (Verb)

/kˈɑlmd/
/kˈɑmd/
AI

Nghĩa 01 · Giảm bớt mức độ mạnh, dữ dội hoặc gay gắt của một cảm xúc, tình huống hoặc trạng thái, làm cho nó trở nên bình tĩnh, nhẹ nhàng hơn.

Giảm bớt mức độ mạnh, dữ dội hoặc gay gắt của một cảm xúc, tình huống hoặc trạng thái, làm cho nó trở nên bình tĩnh, nhẹ nhàng hơn.

to reduce intensity or severity.

Ví dụ
Cộng đồng đã bình tĩnh sau bài phát biểu trấn an của thị trưởng tuần trước.The community calmed after the mayor's reassuring speech last week.
Các cuộc biểu tình không bình tĩnh mặc dù có sự hiện diện của cảnh sát.The protests did not calmed despite the police presence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm cho (ai đó hoặc bản thân) bình tĩnh lại; trở nên bớt lo lắng, bớt kích động; xoa dịu.

làm cho (ai đó hoặc bản thân) bình tĩnh lại; trở nên bớt lo lắng, bớt kích động; xoa dịu.

make or become calm soothe.

Ví dụ
Giáo viên đã làm cho học sinh bình tĩnh trước khi thi bắt đầu.The teacher calmed the students before the exam started.
Cô ấy không làm cho đám đông bình tĩnh trong cuộc biểu tình.She did not calmed the crowd during the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · bớt lo lắng, bớt kích động hoặc bình tĩnh lại sau khi từng căng thẳng hoặc bồn chồn

bớt lo lắng, bớt kích động hoặc bình tĩnh lại sau khi từng căng thẳng hoặc bồn chồn

become less agitated.

Ví dụ
Cộng đồng đã bình tĩnh sau bài phát biểu trấn an của thị trưởng tuần trước.The community calmed after the mayor's reassuring speech last week.
Các cuộc biểu tình không bình tĩnh mặc dù có sự hiện diện của cảnh sát.The protests did not calmed despite the police presence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của calmed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

calm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

calmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

calmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

calms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

calming

calmed (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · bình tĩnh, không bị xáo trộn hoặc kích động; tâm trạng yên ổn

bình tĩnh, không bị xáo trộn hoặc kích động; tâm trạng yên ổn

not disturbed or agitated.

Ví dụ
Cộng đồng đã bình tĩnh sau cuộc họp thị trấn tuần trước.The community calmed after the town hall meeting last week.
Các cuộc biểu tình không làm cho công dân trong thành phố bình tĩnh.The protests did not calmed the citizens in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đã trở nên bình tĩnh, yên ắng hoặc bớt lo lắng; trạng thái an tâm, thư thái sau khi trước đó có thể đã căng thẳng hoặc náo động.

đã trở nên bình tĩnh, yên ắng hoặc bớt lo lắng; trạng thái an tâm, thư thái sau khi trước đó có thể đã căng thẳng hoặc náo động.

made calm or tranquil.

Ví dụ
Giáo viên đã làm học sinh bình tĩnh trong cuộc tranh luận ồn ào.The teacher calmed the students during the noisy debate.
Âm nhạc lớn không làm đám đông bình tĩnh trong cuộc biểu tình.The loud music did not calmed the crowd at the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · bình tĩnh, có thái độ yên lặng, điềm đạm; hành xử hoặc trông có vẻ không bị kích động hay hỗn loạn

bình tĩnh, có thái độ yên lặng, điềm đạm; hành xử hoặc trông có vẻ không bị kích động hay hỗn loạn

having a quiet demeanor.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Sarah đã làm mọi người bình tĩnh với giọng nói dịu dàng.During the meeting, Sarah calmed everyone with her soothing voice.
Anh ấy đã không bình tĩnh lại sau cuộc cãi vã ở bữa tiệc.He did not calmed down after the argument at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh