Bản dịch của từ Camera riser trong tiếng Việt
Camera riser
Noun [U/C]

Camera riser(Noun)
kˈæmɚə ɹˈaɪzɚ
kˈæmɚə ɹˈaɪzɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị được sử dụng trong nhiếp ảnh và điện ảnh để tạo ra một góc nhìn cao hơn cho máy ảnh.
A device used in photography and cinematography to create a higher viewpoint for the camera.
Ví dụ
