Bản dịch của từ Camera sensors trong tiếng Việt

Camera sensors

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camera sensors(Noun)

kˈæmərɐ sˈɛnsəz
ˈkæmɝə ˈsɛnsɝz
01

Một thiết bị được sử dụng để ghi lại hình ảnh, có thể là ảnh tĩnh hoặc video chuyển động. Nó thường bao gồm một ống kính và một cảm biến hoặc phim.

A device used to capture images either as still photographs or moving pictures videos It typically consists of a lens and a sensor or film

Ví dụ
02

Một linh kiện điện tử phát hiện và chuyển đổi tín hiệu quang thành tín hiệu điện trong một chiếc máy ảnh.

An electronic component that detects and converts optical signals into electronic signals in a camera

Ví dụ
03

Một hệ thống được sử dụng để thu nhận ánh sáng nhằm tạo ra những hình ảnh trực quan.

A system used for capturing light to create visual representations

Ví dụ