Anh - Việt

Bản dịch của từ Canalise trong tiếng Việt

canalise

Verb

canalise (Verb)

/kənˈælaɪz/
/kənˈælaɪz/
AI

Nghĩa 01

(chuyển hóa, thay đổi một con sông hoặc kênh nước) thành một kênh đào có cấu trúc cố định để dẫn nước, thường bằng cách nắn dòng, đào nắn bờ hoặc lắp đặt công trình kè và cống.

transitive British spelling To convert a river or other waterway into a canal.

Ví dụ
Chính phủ dự định kênh hóa con sông để quản lý nước tốt hơn.The government plans to canalise the river for better water management.
Họ đã không kênh hóa con sông trong dự án gần đây.They did not canalise the river during the recent project.

Nghĩa 02

(động từ) Chuyển hướng hoặc dẫn dòng chảy của nước (hoặc chất lỏng) theo một kênh, mương hoặc rãnh; làm cho dòng chảy tập trung vào một hướng nhất định.

transitive British spelling To channel the flow of.

Ví dụ
Chúng ta có thể kênh hóa nỗ lực để cải thiện sự tham gia của cộng đồng trong trường học.We can canalise our efforts to improve community engagement in schools.
Họ không kênh hóa tài nguyên một cách hiệu quả cho các chương trình xã hội trong thành phố.They do not canalise resources effectively for social programs in the city.

Nghĩa 03

Xây dựng một con kênh (rạch, mương) xuyên qua một khu vực; đào hoặc tạo một kênh nước.

transitive British spelling To build a canal through.

Ví dụ
Thành phố dự định kênh hóa con sông để cải thiện giao thông.The city plans to canalise the river for better transportation options.
Họ không kênh hóa hồ để các hoạt động giải trí trong công viên.They do not canalise the lake for recreational activities in the park.

Dạng động từ của canalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

canalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

canalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

canalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

canalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

canalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh