Bản dịch của từ Canon laws trong tiếng Việt

Canon laws

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canon laws(Idiom)

01

“Canon laws” là các quy định, luật lệ do cơ quan tôn giáo (như Giáo hội) ban hành để quản lý tổ chức và hướng dẫn hành vi của thành viên trong cộng đồng tôn giáo.

Canon laws refer to the rules and regulations established by ecclesiastical authority for the governance of a church and its members

教会法是宗教机构为管理教会及其成员制定的规则和条例。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Những quy định của Giáo hội (luật lệ nội bộ của giáo hội) chỉ dẫn cách tổ chức các bí tích, các nghi lễ và vai trò, trách nhiệm của hàng giáo sĩ.

Canon laws also guide the administration of sacraments rituals and the roles of clergy

教会法则指导圣礼和神职人员的角色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bộ luật nhà thờ (những quy định nội bộ của Giáo hội), gồm các quy tắc điều hành công việc nội bộ, kỷ luật thành viên và các vấn đề như hôn nhân trong phạm vi Giáo hội.

They are a system of laws governing the churchs internal affairs including disciplinary procedures and marriage

教会内部的法律体系,包括纪律程序和婚姻问题。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh