Bản dịch của từ Capacity-building trong tiếng Việt
Capacity-building
Noun [U/C]

Capacity-building(Noun)
kəpˈæsɪtibˌɪldɪŋ
ˈkæpəˈsɪtiˌbɪɫdɪŋ
01
Quy trình phát triển và củng cố kỹ năng, khả năng cùng nguồn lực của cá nhân và tổ chức nhằm nâng cao hiệu suất.
The process of developing and strengthening the skills abilities and resources of individuals and organizations to improve performance
Ví dụ
02
Một cách tiếp cận hỗ trợ để giúp các tổ chức phát triển khả năng lập kế hoạch và thực hiện chính sách cũng như chương trình một cách hiệu quả.
A supportive approach to help organizations develop their abilities in planning and implementing policies and programs effectively
Ví dụ
03
Việc nâng cao năng lực, đặc biệt trong quản trị và quản lý phát triển.
The enhancement of capabilities particularly in governance and development management
Ví dụ
