Bản dịch của từ Carry on with qualitative risk assessment trong tiếng Việt

Carry on with qualitative risk assessment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carry on with qualitative risk assessment(Phrase)

kˈæri ˈɒn wˈɪθ kwˈɒlɪtətˌɪv rˈɪsk ɐsˈɛsmənt
ˈkɛri ˈɑn ˈwɪθ ˈkwɑɫəˌteɪtɪv ˈrɪsk ˈæsəsmənt
01

Tham gia vào việc đánh giá hoặc phân tích rủi ro một cách liên tục bằng các phương pháp định tính.

To engage in ongoing evaluation or analysis of risks using qualitative methods

Ví dụ
02

Tiếp tục hoặc tiến hành một nhiệm vụ hoặc hoạt động, đặc biệt là trong bối cảnh đánh giá các rủi ro tiềm ẩn và những hệ quả định tính của chúng.

To continue or proceed with a task or activity especially in the context of evaluating potential risks and their qualitative implications

Ví dụ
03

Duy trì hoặc tiếp tục một quy trình sau khi bị gián đoạn hoặc thay đổi.

To maintain or uphold a process after an interruption or change

Ví dụ