Bản dịch của từ Carthage trong tiếng Việt

Carthage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carthage(Noun)

kˈɑːθɪdʒ
ˈkɑrθɪdʒ
01

Một vùng đất lịch sử từng là trung tâm của một nền văn minh Phoenicia hùng mạnh.

A historical region that was the center of a powerful Phoenician civilization

这是一个曾经是强大腓尼基文明中心的历史土地。

Ví dụ
02

Một thành phố cổ ở Tunisia hiện nay nổi tiếng với sự đối đầu với Rome và vai trò của nó trong các cuộc chiến Punic.

An ancient city in presentday Tunisia known for its rivalry with Rome and its role in the Punic Wars

如今,突尼斯的一座古城以其与罗马的对抗以及在迦太基战争中的重要作用而闻名。

Ví dụ
03

Thủ đô của Đế chế Carthage cổ đại

The capital of the ancient Carthaginian Empire

古迦太基帝国的首都

Ví dụ

Họ từ