Bản dịch của từ Caucasoid trong tiếng Việt

Caucasoid

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caucasoid(Adjective)

kˈɔːkɐsˌɔɪd
ˈkɔkəˌsɔɪd
01

Mô tả các đặc điểm hình thể nhất định như tóc thẳng và mũi nhỏ, thường liên kết với nhóm chủng tộc này.

The description of certain physical features, such as straight hair and a slender nose, is often associated with this ethnic group.

描述与这个族群常有关联的某些外貌特征,比如直发和细长的鼻子。

Ví dụ
02

Liên quan đến phân loại nhân loại trong nhân chủng học vật lý

Regarding the physical anthropological classification of humans.

关于人类的体质人类学分类

Ví dụ
03

Liên quan hoặc chỉ về một nhóm người thường được xếp vào loại có làn da sáng hơn, xuất thân từ châu Âu, Bắc Phi và Tây Trung Á.

It involves identifying or designating a group of people traditionally categorized as having lighter skin tones, originating from Europe, North Africa, the West, and Central Asia.

与或指一群传统上被归类为来自欧洲、北非以及西亚和中亚地区的人,他们的肤色较浅

Ví dụ