Bản dịch của từ Caucasoid trong tiếng Việt
Caucasoid
Adjective

Caucasoid(Adjective)
kˈɔːkɐsˌɔɪd
ˈkɔkəˌsɔɪd
Ví dụ
02
Liên quan đến phân loại nhân loại trong nhân chủng học vật lý
Regarding the physical anthropological classification of humans.
关于人类的体质人类学分类
Ví dụ
03
Liên quan hoặc chỉ về một nhóm người thường được xếp vào loại có làn da sáng hơn, xuất thân từ châu Âu, Bắc Phi và Tây Trung Á.
It involves identifying or designating a group of people traditionally categorized as having lighter skin tones, originating from Europe, North Africa, the West, and Central Asia.
与或指一群传统上被归类为来自欧洲、北非以及西亚和中亚地区的人,他们的肤色较浅
Ví dụ
