Bản dịch của từ Cavity wall tie trong tiếng Việt

Cavity wall tie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cavity wall tie (Noun)

kˈævəti wˈɔl tˈaɪ
kˈævəti wˈɔl tˈaɪ
01

Thiết bị kim loại được sử dụng để buộc nối các bức tường bên trong và bên ngoài của một bức tường rỗng để đảm bảo ổn định cấu trúc.

A metal device used to tie together the inner and outer walls of a cavity wall for structural stability.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một thành phần thiết yếu trong xây dựng giúp ngăn nước thấm vào giữa các bức tường.

An essential component in construction that helps prevent water ingress between the walls.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phần giúp cung cấp hỗ trợ và đảm bảo sự thẳng hàng của các lớp tường.

A part that provides support and ensures alignment of the wall layers.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cavity wall tie cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cavity wall tie

Không có idiom phù hợp