Bản dịch của từ Cecropia trong tiếng Việt

Cecropia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cecropia(Noun)

sɛkrˈəʊpiə
ˌsɛˈkroʊpiə
01

Một loài cây bản địa của Trung và Nam Mỹ, nổi bật với những chiếc lá hình lòng bàn tay lớn.

A tree native to Central and South America known for its large palmate leaves

Ví dụ
02

Tên của một chi bướm lớn trong họ Saturniidae

The name of a genus of large moths in the family Saturniidae

Ví dụ
03

Một loại bướm lớn nhiệt đới được đặc trưng bởi màu sắc và hoa văn nổi bật.

A type of large tropical moth characterized by striking coloration and patterns

Ví dụ