Bản dịch của từ Cell group trong tiếng Việt
Cell group
Noun [U/C]

Cell group(Noun)
sˈɛl ɡrˈuːp
ˈsɛɫ ˈɡrup
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một nhóm tế bào được coi như một đơn vị cho mục đích cụ thể, đặc biệt trong ngữ cảnh sinh học.
A group of cells is considered a unit for a specific purpose, especially in a biological context.
一组被视作一个整体的细胞,特别是在生物学背景下使用
Ví dụ
