Bản dịch của từ Censorious attitudes trong tiếng Việt
Censorious attitudes
Noun [U/C]

Censorious attitudes(Noun)
sɛnsˈɔːrɪəs ˈætɪtjˌuːdz
ˌsɛnˈsɔriəs ˈætəˌtudz
01
Một khuynh hướng chỉ trích nghiêm ngặt hoặc tìm kiếm lỗi.
An inclination to criticize severely or find fault
Ví dụ
Ví dụ
03
Tính chất phê phán hoặc chỉ trích người khác
The quality of being judgmental or critical of others
Ví dụ
