Bản dịch của từ Central dogma trong tiếng Việt
Central dogma
Noun [U/C]

Central dogma (Noun)
sɛntɹˈɑl dˈɑgmə
sɛntɹˈɑl dˈɑgmə
01
Khung khổ mô tả cách thức thông tin di truyền chảy trong một hệ sinh vật.
The framework that describes the flow of genetic information within a biological system.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một khái niệm trong sinh học phân tử giải thích quá trình biểu hiện gen.
A concept in molecular biology that explains the process of gene expression.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Central dogma
Không có idiom phù hợp