Bản dịch của từ Change mood trong tiếng Việt

Change mood

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Change mood(Phrase)

tʃˈeɪndʒ mˈuːd
ˈtʃeɪndʒ ˈmud
01

Để thay đổi trạng thái cảm xúc hoặc tâm trạng của một người

To alter ones emotional state or disposition

Ví dụ
02

Cải thiện hoặc làm tồi tệ tâm trạng, ảnh hưởng đến hành vi hay cách nhìn nhận

To improve or worsen ones mood affecting behavior or outlook

Ví dụ
03

Chuyển từ tâm trạng này sang tâm trạng khác thường cho thấy sự thay đổi trong cảm xúc hoặc thái độ

To shift from one mood to another often indicating a change in feelings or attitude

Ví dụ