Bản dịch của từ Change of venue trong tiếng Việt
Change of venue
Noun [U/C]

Change of venue(Noun)
tʃˈeɪndʒ ˈʌv vˈɛnju
tʃˈeɪndʒ ˈʌv vˈɛnju
01
Hành động chuyển một phiên tòa hoặc tố tụng pháp lý từ một quyền tài phán này sang quyền tài phán khác.
The act of moving a trial or legal proceeding from one jurisdiction to another.
改庭 - 将审判或法律程序从一个司法管辖区转移到另一个司法管辖区的行为
Ví dụ
Ví dụ
