Bản dịch của từ Cheerful misery trong tiếng Việt

Cheerful misery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheerful misery(Noun)

tʃˈiəfəl mˈaɪzəri
ˈtʃɪrfəɫ ˈmaɪzɝi
01

Một tình huống nghịch lý, trong đó nỗi đau của một người lại đi kèm với cảm giác hạnh phúc.

A paradoxical situation in which ones suffering is accompanied by a sense of joy

Ví dụ
02

Khả năng giữ được thái độ tích cực trong những hoàn cảnh khó khăn.

The quality of maintaining a positive outlook in negative circumstances

Ví dụ
03

Một trạng thái cảm thấy hạnh phúc mặc dù phải trải qua nỗi đau hoặc khổ sở.

A state of being happy despite experiencing pain or suffering

Ví dụ