Anh - Việt

Bản dịch của từ Cinched trong tiếng Việt

cinched

Verb

cinched (Verb)

/sˈɪntʃt/
/sˈɪntʃt/
AI

Nghĩa 01

‘cinched’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'cinch', nghĩa là đã thắt chặt, siết chặt hoặc đã khóa chắc (ví dụ: thắt lưng, dây buộc) hoặc đã đảm bảo/giữ chắc điều gì đó (ví dụ: đảm bảo một chiến thắng).

simple past and past participle of cinch.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã thắt chặt tình bạn của chúng tôi với các lãnh đạo địa phương năm ngoái.The community event cinched our friendship with local leaders last year.
Họ đã không thắt chặt thỏa thuận với các nhà tài trợ tại hội nghị.They did not cinch the deal with the sponsors at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cinched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cinch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cinched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cinched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cinches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cinching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh