Bản dịch của từ Citizen science trong tiếng Việt
Citizen science
Noun [U/C]

Citizen science(Noun)
sˈɪtɪzən sˈaɪəns
ˈsɪtɪzən ˈsaɪəns
01
Sự tham gia của công chúng vào nghiên cứu khoa học hoặc thu thập dữ liệu nhằm đóng góp vào một số kiến thức hoặc dự án khoa học.
Public participation in scientific research or data collection to contribute to some scientific knowledge or project
Ví dụ
02
Một hình thức nghiên cứu khoa học được thực hiện toàn bộ hoặc một phần bởi những nhà khoa học nghiệp dư hoặc không chuyên.
A form of scientific research conducted in whole or in part by amateur or nonprofessional scientists
Ví dụ
03
Những nỗ lực hợp tác giữa các nhà nghiên cứu khoa học và cộng đồng.
Collaborative efforts between scientific researchers and members of the public
Ví dụ
