Bản dịch của từ Classical literature trong tiếng Việt
Classical literature
Noun [U/C]

Classical literature(Noun)
klˈæsɪkəl lˈɪtərətʃɐ
ˈkɫæsɪkəɫ ˈɫɪtɝətʃɝ
Ví dụ
02
Văn học thường được nghiên cứu vì giá trị nghệ thuật và tầm quan trọng lịch sử của nó.
Literature that is often studied for its artistic merit and historical importance
Ví dụ
03
Những tác phẩm thể hiện các lý tưởng, nguyên tắc hoặc hình thức truyền thống hay được chấp nhận rộng rãi trong một nền văn hóa.
Works that embody the ideals principles or forms that are traditional or widely accepted within a culture
Ví dụ
