Bản dịch của từ Classical literature trong tiếng Việt

Classical literature

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Classical literature(Noun)

klˈæsɪkəl lˈɪtərətʃɐ
ˈkɫæsɪkəɫ ˈɫɪtɝətʃɝ
01

Văn học thường được nghiên cứu vì giá trị nghệ thuật và tầm quan trọng lịch sử của nó.

Literature that is often studied for its artistic merit and historical importance

Ví dụ
02

Văn học được coi là có chất lượng cao nhất và ý nghĩa lâu bền thường đến từ các nền văn hóa cổ đại.

Literature that is considered to be of the highest quality and enduring significance often from ancient cultures

Ví dụ
03

Những tác phẩm thể hiện các lý tưởng, nguyên tắc hoặc hình thức truyền thống hay được chấp nhận rộng rãi trong một nền văn hóa.

Works that embody the ideals principles or forms that are traditional or widely accepted within a culture

Ví dụ