Bản dịch của từ Clean plate trong tiếng Việt

Clean plate

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clean plate(Phrase)

klˈiːn plˈeɪt
ˈkɫin ˈpɫeɪt
01

Được sử dụng trong ngữ cảnh ăn uống khi ai đó ăn hết tất cả thức ăn trên đĩa mà không để lại đồ thừa.

Used in a context of eating where one finishes all food on the plate without leftovers

Ví dụ
02

Một thành ngữ có nghĩa là xóa bỏ mọi dấu vết của một điều gì đó, đặc biệt là theo nghĩa bóng.

An idiom meaning to remove all traces of something especially in a figurative sense

Ví dụ
03

Một cái đĩa đã được rửa sạch sẽ và không còn sót lại thức ăn.

A plate that has been thoroughly washed and is free of food residue

Ví dụ