Anh - Việt

Bản dịch của từ Cleanses trong tiếng Việt

cleanses

Verb

cleanses (Verb)

/klˈɛnzəz/
/klˈɛnzəz/
AI

Nghĩa 01

Loại bỏ tạp chất hoặc các chất không mong muốn.

To remove impurities or unwanted substances.

Ví dụ
Rửa tay thường xuyên làm sạch da và ngăn ngừa bệnh tật.Regular handwashing cleanses the skin and prevents illnesses.
Không làm sạch mặt đúng cách có thể dẫn đến vấn đề da.Not cleansing your face properly can lead to skin problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho sạch hoặc tinh khiết.

To make clean or pure.

Ví dụ
Thường xuyên làm sạch môi trường để duy trì tiêu chuẩn vệ sinh.Regularly cleanses the environment to maintain hygiene standards.
Bỏ qua việc làm sạch không gian công cộng có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.Neglecting to cleanse public spaces can lead to health hazards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Loại bỏ tội lỗi hoặc mặc cảm tội lỗi.

To rid of sin or guilt.

Ví dụ
Thực hành từ thiện làm sạch tâm hồn.Practicing charity cleanses the soul.
Bỏ qua nhu cầu của người khác không bao giờ làm sạch lương tâm.Ignoring others' needs never cleanses the conscience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cleanses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cleanse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cleansed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cleansed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cleanses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cleansing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh