Bản dịch của từ Clementine trong tiếng Việt

Clementine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clementine(Noun)

klˈɛməntˌiːn
ˈkɫɛmənˌtin
01

Một loại quýt có vị ngọt, mọng nước và vỏ dễ bóc.

A variety of mandarin orange with a sweet juicy flavor and easytopeel skin

Ví dụ
02

Một loại trái cây cítrus nhỏ giống như quýt, thường không hạt và có vị ngọt.

A small citrus fruit resembling a tangerine usually seedless and sweet

Ví dụ
03

Một cái tên dùng cho nữ giới, có nguồn gốc từ chữ Latin "clementina".

A name used for a female derived from the Latin clementina

Ví dụ