Bản dịch của từ Clock tower trong tiếng Việt
Clock tower
Noun [U/C]

Clock tower(Noun)
klˈɒk tˈaʊɐ
ˈkɫɑk ˈtaʊɝ
01
Một đặc điểm kiến trúc phục vụ như một biểu tượng thường gắn liền với chức năng đo thời gian.
An architectural feature that serves as a landmark often associated with the timekeeping function
Ví dụ
Ví dụ
