Anh - Việt
coexisted
Verb
coexisted (Verb)
/koʊəgzˈɪstəd/
/koʊəgzˈɪstəd/
AI
Ví dụ
Sau năm 1990, các chợ truyền thống cùng tồn tại với siêu thị ở Hà Nội.After 1990, traditional markets coexisted with supermarkets in Hanoi.
Những phong tục cũ chưa bao giờ cùng tồn tại hòa bình với luật mới trong khu phố của Maya.Old customs never coexisted peacefully with new laws in Maya's neighborhood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2020, những người hàng xóm theo đạo Hồi và Cơ Đốc chung sống hòa thuận ở Jakarta.In 2020, Muslim and Christian neighbors coexisted peacefully in Jakarta.
Các nhóm đối địch chưa bao giờ chung sống hòa bình trong cuộc tranh luận về nhà ở năm 2020 tại Chicago.Rival groups never coexisted peacefully during Chicago's 2020 housing debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cùng tồn tại hoặc đồng thời.
Cùng tồn tại hoặc đồng thời.
To exist together or simultaneously
Ví dụ
Năm 2020, lớp học trực tuyến và câu lạc bộ trường cùng tồn tại trong đời sống xã hội của Maya.In 2020, online classes and school clubs coexisted in Maya's social life.
Trước năm 1990, lễ hội truyền thống và nhạc mới chưa bao giờ cùng tồn tại yên ổn ở Seoul.Traditional festivals and new music never coexisted peacefully in Seoul before 1990.
Từ tiếng Việt gần nghĩa