Bản dịch của từ Cohen's kappa coefficient trong tiếng Việt
Cohen's kappa coefficient
Noun [U/C]

Cohen's kappa coefficient(Noun)
kˈəʊhənz kˈæpɐ kˌəʊɪfˈɪʃənt
ˈkoʊənz ˈkæpə koʊɛˈfɪʃənt
Ví dụ
02
Một biện pháp thống kê về sự đồng thuận giữa các bên đối với các mục theo danh mục
A statistical measure of interrater agreement for categorical items
Ví dụ
03
Một thống kê được sử dụng để đánh giá độ tin cậy của dữ liệu định tính theo danh mục bằng cách so sánh sự đồng thuận quan sát được với sự đồng thuận mong đợi một cách ngẫu nhiên
A statistic used to assess the reliability of qualitative categorical data by comparing observed agreement with expected agreement by chance
Ví dụ
