Bản dịch của từ Cohen's kappa coefficient trong tiếng Việt

Cohen's kappa coefficient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cohen's kappa coefficient(Noun)

kˈəʊhənz kˈæpɐ kˌəʊɪfˈɪʃənt
ˈkoʊənz ˈkæpə koʊɛˈfɪʃənt
01

Hệ số định lượng mức độ đồng thuận giữa hai người đánh giá, mỗi người phân loại các mục thành các danh mục loại trừ lẫn nhau

A coefficient that quantifies the level of agreement between two raters who each classify items into mutually exclusive categories

Ví dụ
02

Một biện pháp thống kê về sự đồng thuận giữa các bên đối với các mục theo danh mục

A statistical measure of interrater agreement for categorical items

Ví dụ
03

Một thống kê được sử dụng để đánh giá độ tin cậy của dữ liệu định tính theo danh mục bằng cách so sánh sự đồng thuận quan sát được với sự đồng thuận mong đợi một cách ngẫu nhiên

A statistic used to assess the reliability of qualitative categorical data by comparing observed agreement with expected agreement by chance

Ví dụ