Anh - Việt
coincided
Verb
coincided (Verb)
/koʊnsˈaɪdəd/
/koʊnsˈaɪdəd/
AI
Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên, quan điểm của Maya trùng với Daniel về bình đẳng.At the youth forum, Maya's views coincided with Daniel's on equality.
Năm 2024, quan điểm của Lina không trùng với ý kiến công chúng.In 2024, Lina's views never coincided with public opinion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc Linh công bố khảo sát diễn ra cùng lúc với một diễn đàn chính sách xã hội ở Hà Nội.Linh's survey launch coincided with a social policy forum in Hanoi.
Cuộc họp từ thiện không diễn ra cùng lúc với cuộc biểu tình công chúng vào tháng Ba.The charity meeting coincided with no public protest in March.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Tương ứng về bản chất hoặc tính cách.
To correspond in nature or character
Ví dụ
Kết quả khảo sát của Maya tương đồng với mối lo ngại về sự cô đơn năm 2023.Maya's survey findings coincided with public concerns about loneliness in 2023.
Kết quả phỏng vấn của Leo chưa bao giờ tương đồng với xu hướng xã hội toàn quốc năm 2022.Leo's interview results never coincided with national social trends in 2022.
Từ tiếng Việt gần nghĩa