Bản dịch của từ Collaborative pitch trong tiếng Việt

Collaborative pitch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collaborative pitch(Noun)

kəlˈæbərətˌɪv pˈɪtʃ
ˌkɑɫəˈbɔrətɪv ˈpɪtʃ
01

Hành động cùng nhau trình bày những ý tưởng hoặc kế hoạch trước một khán giả.

The act of jointly presenting ideas or plans to an audience

Ví dụ
02

Một bài trình bày hoặc đề xuất được thực hiện cùng với những người khác, thường là cho một dự án hoặc ý tưởng.

A presentation or proposal made in collaboration with others typically for a project or idea

Ví dụ
03

Một nỗ lực hợp tác để thu hút sự hỗ trợ hoặc nguồn tài trợ cho một dự án.

A collaborative effort to secure support or funding for a project

Ví dụ